TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温

wēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫

Âm Hán Việt ÔN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: ôn

温 nghĩa là ấm, âm ấm, hâm nóng.

Nghĩa của 温

wēn

ÔNphồn thể 溫
  1. Ấm; âm ấm
  2. Hâm nóng
  3. dạng kết hợp Nhiệt độ
  4. dạng kết hợp Ôn hòa; mềm mỏng; dịu dàng
  5. Ôn tập (bài học, v.v.)
  6. y học cổ truyền Sốt
  7. Dịch bệnh; bệnh dịch (biến thể cũ của 瘟 (wēn))
  8. Người lãnh đạm, người thờ ơ, người nhạt nhẽo, người hững hờ, người không sốt sắng, người thiếu nhiệt tình

Wēn

ÔNphồn thể 溫tên riêng
  1. họ Họ Wēn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温

Đồng nghĩa

Từ ghép có 温

Thành ngữ có 温

  • 温文尔雅 — Có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
  • 温情脉脉 — Đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
  • 温故知新 — Ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
  • 重温旧业 — Tiếp tục nghề cũ
  • 重温旧梦 — Hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

温 nghĩa là gì?

温 (wēn, wēn) nghĩa là ấm, âm ấm, hâm nóng.

温 đọc thế nào?

温 đọc là wēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 温 là gì?

Âm Hán Việt của 温 là "ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.