TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渨

wēi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12

渨 nghĩa là vịnh, vũng.

Nghĩa của 渨

wēi

  1. Vịnh
  2. Vũng
  3. Cong hoặc góc trong đồi
  4. Nét cong của cây cung

Câu hỏi thường gặp

渨 nghĩa là gì?

渨 (wēi) nghĩa là vịnh, vũng.

渨 đọc thế nào?

渨 đọc là wēi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.