TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温体肉

wēntǐròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫體肉

Âm Hán Việt ÔN THỂ NHỤC

温体肉 nghĩa là Thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ.

Nghĩa của 温体肉

wēntǐròu

ÔN THỂ NHỤCphồn thể 溫體肉
  1. Thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ

Câu hỏi thường gặp

温体肉 nghĩa là gì?

温体肉 (wēntǐròu) nghĩa là Thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ.

温体肉 đọc thế nào?

温体肉 đọc là wēntǐròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 温体肉 là gì?

Âm Hán Việt của 温体肉 là "ôn thể nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.