温体肉 nghĩa là Thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ.
Nghĩa của 温体肉
wēntǐròu
ÔN THỂ NHỤCphồn thể 溫體肉
Thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ
Câu hỏi thường gặp
温体肉 nghĩa là gì?
温体肉 (wēntǐròu) nghĩa là Thịt không được làm lạnh sau khi động vật bị giết mổ.
温体肉 đọc thế nào?
温体肉 đọc là wēntǐròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 温体肉 là gì?
Âm Hán Việt của 温体肉 là "ôn thể nhục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.