TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温吞

wēntūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫吞

Âm Hán Việt ÔN THÔN

温吞 nghĩa là ấm áp, nhạt nhẽo, thờ ơ, nửa vời.

Nghĩa của 温吞

wēntūn

ÔN THÔNTính từphồn thể 溫吞
  1. Ấm áp; nhạt nhẽo
  2. nghĩa bóng Thờ ơ; nửa vời; uể oải
  3. Tính cách ôn hòa

Câu hỏi thường gặp

温吞 nghĩa là gì?

温吞 (wēntūn) nghĩa là ấm áp, nhạt nhẽo, thờ ơ, nửa vời.

温吞 đọc thế nào?

温吞 đọc là wēntūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 温吞 là gì?

Âm Hán Việt của 温吞 là "ôn thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.