温和
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 溫和
温和 nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.
Nghĩa của 温和
wēnhé
ÔN HÒATính từphồn thể 溫和- Nhẹ nhàng
- Dịu dàng
- Ôn hòa
wēnhuo
ÔN HÒATính từphồn thể 溫和- Ôn hòa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温和
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 温和
Câu hỏi thường gặp
温和 nghĩa là gì?
温和 (wēnhé, wēnhuo) nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.
温和 đọc thế nào?
温和 đọc là wēnhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 温和 là gì?
Âm Hán Việt của 温和 là "ôn hòa".