TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温和

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wēnhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫和

Âm Hán Việt ÔN HÒA

温和 nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.

Nghĩa của 温和

wēnhé

ÔN HÒATính từphồn thể 溫和
  1. Nhẹ nhàng
  2. Dịu dàng
  3. Ôn hòa

wēnhuo

ÔN HÒATính từphồn thể 溫和
  1. Ôn hòa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温和

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 温和

Câu hỏi thường gặp

温和 nghĩa là gì?

温和 (wēnhé, wēnhuo) nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.

温和 đọc thế nào?

温和 đọc là wēnhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 温和 là gì?

Âm Hán Việt của 温和 là "ôn hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.