TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温哥华

Wēngēhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫哥華

Âm Hán Việt ÔN CA HOA

温哥华 nghĩa là thành phố Vancouver.

Nghĩa của 温哥华

Wēngēhuá

ÔN CA HOATên riêngphồn thể 溫哥華tên riêng
  1. Thành phố Vancouver (ở Canada)

Câu hỏi thường gặp

温哥华 nghĩa là gì?

温哥华 (wēngēhuá) nghĩa là thành phố Vancouver.

温哥华 đọc thế nào?

温哥华 đọc là Wēngēhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 温哥华 là gì?

Âm Hán Việt của 温哥华 là "ôn ca hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.