TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温室效应

wēnshìxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫室效應

Âm Hán Việt ÔN THẤT HIỆU ỨNG

温室效应 nghĩa là hiệu ứng nhà kính.

Nghĩa của 温室效应

wēnshìxiàoyìng

ÔN THẤT HIỆU ỨNGDanh từphồn thể 溫室效應
  1. Hiệu ứng nhà kính

Câu hỏi thường gặp

温室效应 nghĩa là gì?

温室效应 (wēnshìxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng nhà kính.

温室效应 đọc thế nào?

温室效应 đọc là wēnshìxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温室效应 là gì?

Âm Hán Việt của 温室效应 là "ôn thất hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.