TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温居

wēnjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫居

Âm Hán Việt ÔN CƯ

温居 nghĩa là mở tiệc tân gia.

Nghĩa của 温居

wēnjū

ÔN CƯĐộng từphồn thể 溫居
  1. Mở tiệc tân gia
  2. Kỷ niệm chuyển vào nhà mới

Câu hỏi thường gặp

温居 nghĩa là gì?

温居 (wēnjū) nghĩa là mở tiệc tân gia.

温居 đọc thế nào?

温居 đọc là wēnjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 温居 là gì?

Âm Hán Việt của 温居 là "ôn cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.