TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温床

wēnchuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫床

Âm Hán Việt ÔN SÀNG

温床 nghĩa là cái nôi, môi trường nuôi dưỡng.

Nghĩa của 温床

wēnchuáng

ÔN SÀNGDanh từ, Động từphồn thể 溫床
  1. Cái nôi
  2. Môi trường nuôi dưỡng
  3. nghĩa bóng Nơi nuôi dưỡng tội phạm hoặc phản loạn

Câu hỏi thường gặp

温床 nghĩa là gì?

温床 (wēnchuáng) nghĩa là cái nôi, môi trường nuôi dưỡng.

温床 đọc thế nào?

温床 đọc là wēnchuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温床 là gì?

Âm Hán Việt của 温床 là "ôn sàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.