TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温度

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wēndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫度

Âm Hán Việt ÔN ĐỘ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

温度 nghĩa là nhiệt độ.

Nghĩa của 温度

wēndù

ÔN ĐỘDanh từphồn thể 溫度
  1. Nhiệt độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 温度

Câu hỏi thường gặp

温度 nghĩa là gì?

温度 (wēndù) nghĩa là nhiệt độ.

温度 đọc thế nào?

温度 đọc là wēndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 温度 là gì?

Âm Hán Việt của 温度 là "ôn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.