温度
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 溫度
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
温度 nghĩa là nhiệt độ.
Nghĩa của 温度
wēndù
ÔN ĐỘDanh từphồn thể 溫度- Nhiệt độ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温度
Đồng nghĩa
Từ ghép có 温度
Câu hỏi thường gặp
温度 nghĩa là gì?
温度 (wēndù) nghĩa là nhiệt độ.
温度 đọc thế nào?
温度 đọc là wēndù (pinyin).
Âm Hán Việt của 温度 là gì?
Âm Hán Việt của 温度 là "ôn độ".