TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温度计

wēndùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫度計

Âm Hán Việt ÔN ĐỘ KẾ

温度计 nghĩa là nhiệt kế, nhiệt biểu.

Nghĩa của 温度计

wēndùjì

ÔN ĐỘ KẾDanh từphồn thể 溫度計
  1. Nhiệt kế
  2. Nhiệt biểu

Câu ví dụ với 温度计

  • 昨夜温度计显示气温下降到零度。 Zuóyè wēndùjì xiǎnshì qìwēn xiàjiàng dào língdù.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1605976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

温度计 nghĩa là gì?

温度计 (wēndùjì) nghĩa là nhiệt kế, nhiệt biểu.

温度计 đọc thế nào?

温度计 đọc là wēndùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 温度计 là gì?

Âm Hán Việt của 温度计 là "ôn độ kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.