TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温情

wēnqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫情

Âm Hán Việt ÔN TÌNH

温情 nghĩa là sự dịu dàng, ấm áp.

Nghĩa của 温情

wēnqíng

ÔN TÌNHDanh từphồn thể 溫情
  1. Sự dịu dàng
  2. Ấm áp
  3. Tấm lòng ấm áp
  4. Mềm lòng

Thành ngữ có 温情

  • 温情脉脉 — Đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Câu hỏi thường gặp

温情 nghĩa là gì?

温情 (wēnqíng) nghĩa là sự dịu dàng, ấm áp.

温情 đọc thế nào?

温情 đọc là wēnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温情 là gì?

Âm Hán Việt của 温情 là "ôn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.