TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温情脉脉

wēnqíngmòmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫情脈脈

Âm Hán Việt ÔN TÌNH MẠCH MẠCH

温情脉脉 nghĩa là mềm lòng.

Nghĩa của 温情脉脉

wēnqíngmòmò

ÔN TÌNH MẠCH MẠCHphồn thể 溫情脈脈
  1. Đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Câu hỏi thường gặp

温情脉脉 nghĩa là gì?

温情脉脉 (wēnqíngmòmò) nghĩa là mềm lòng.

温情脉脉 đọc thế nào?

温情脉脉 đọc là wēnqíngmòmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 温情脉脉 là gì?

Âm Hán Việt của 温情脉脉 là "ôn tình mạch mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.