温文尔雅 nghĩa là Có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác.
Nghĩa của 温文尔雅
wēnwén'ěryǎ
ÔN VĂN NHĨ NHÃphồn thể 溫文爾雅
Có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
Câu hỏi thường gặp
温文尔雅 nghĩa là gì?
温文尔雅 (wēnwén'ěryǎ) nghĩa là Có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác.
温文尔雅 đọc thế nào?
温文尔雅 đọc là wēnwén'ěryǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 温文尔雅 là gì?
Âm Hán Việt của 温文尔雅 là "ôn văn nhĩ nhã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.