温暖
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 溫暖
温暖 nghĩa là ấm áp.
Nghĩa của 温暖
wēnnuǎn
ÔN NOÃNTính từ, Động từphồn thể 溫暖- Ấm áp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温暖
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 温暖
Câu ví dụ với 温暖
- 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
温暖 nghĩa là gì?
温暖 (wēnnuǎn) nghĩa là ấm áp.
温暖 đọc thế nào?
温暖 đọc là wēnnuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 温暖 là gì?
Âm Hán Việt của 温暖 là "ôn noãn".