TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温暖

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wēnnuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫暖

Âm Hán Việt ÔN NOÃN

温暖 nghĩa là ấm áp.

Nghĩa của 温暖

wēnnuǎn

ÔN NOÃNTính từ, Động từphồn thể 溫暖
  1. Ấm áp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 温暖

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 温暖

Câu ví dụ với 温暖

  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

温暖 nghĩa là gì?

温暖 (wēnnuǎn) nghĩa là ấm áp.

温暖 đọc thế nào?

温暖 đọc là wēnnuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 温暖 là gì?

Âm Hán Việt của 温暖 là "ôn noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.