TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温标

wēnbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫標

Âm Hán Việt ÔN TIÊU

温标 nghĩa là thang nhiệt độ.

Nghĩa của 温标

wēnbiāo

ÔN TIÊUDanh từphồn thể 溫標
  1. Thang nhiệt độ

Câu hỏi thường gặp

温标 nghĩa là gì?

温标 (wēnbiāo) nghĩa là thang nhiệt độ.

温标 đọc thế nào?

温标 đọc là wēnbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 温标 là gì?

Âm Hán Việt của 温标 là "ôn tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.