TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温泉

wēnquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫泉

Âm Hán Việt ÔN TUYỀN

温泉 nghĩa là suối nước nóng.

Nghĩa của 温泉

wēnquán

ÔN TUYỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 溫泉
  1. Suối nước nóng
  2. Spa
  3. Onsen

Wēnquán

ÔN TUYỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 溫泉tên riêng
  1. Huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Từ ghép có 温泉

Câu hỏi thường gặp

温泉 nghĩa là gì?

温泉 (wēnquán, wēnquán) nghĩa là suối nước nóng.

温泉 đọc thế nào?

温泉 đọc là wēnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 温泉 là gì?

Âm Hán Việt của 温泉 là "ôn tuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.