温泉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 溫泉
温泉 nghĩa là suối nước nóng.
Nghĩa của 温泉
wēnquán
ÔN TUYỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 溫泉- Suối nước nóng
- Spa
- Onsen
Wēnquán
ÔN TUYỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 溫泉tên riêng- Huyện Arishang hoặc huyện Ôn Tuyền trong châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp 博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
Từ ghép có 温泉
Câu hỏi thường gặp
温泉 nghĩa là gì?
温泉 (wēnquán, wēnquán) nghĩa là suối nước nóng.
温泉 đọc thế nào?
温泉 đọc là wēnquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 温泉 là gì?
Âm Hán Việt của 温泉 là "ôn tuyền".