TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温泉城

wēnquánchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫泉城

Âm Hán Việt ÔN TUYỀN THÀNH

温泉城 nghĩa là suối nước nóng.

Nghĩa của 温泉城

wēnquánchéng

ÔN TUYỀN THÀNHphồn thể 溫泉城
  1. Suối nước nóng

Câu hỏi thường gặp

温泉城 nghĩa là gì?

温泉城 (wēnquánchéng) nghĩa là suối nước nóng.

温泉城 đọc thế nào?

温泉城 đọc là wēnquánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温泉城 là gì?

Âm Hán Việt của 温泉城 là "ôn tuyền thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.