TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温理

wēnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫理

Âm Hán Việt ÔN LÝ

温理 nghĩa là ôn tập, nhớ lại.

Nghĩa của 温理

wēnlǐ

ÔN LÝphồn thể 溫理
  1. Ôn tập (bài học, v.v.)
  2. Nhớ lại

Câu hỏi thường gặp

温理 nghĩa là gì?

温理 (wēnlǐ) nghĩa là ôn tập, nhớ lại.

温理 đọc thế nào?

温理 đọc là wēnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 温理 là gì?

Âm Hán Việt của 温理 là "ôn lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.