TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温盐环流

wēnyánhuánliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫鹽環流

Âm Hán Việt ÔN DIÊM HOÀN LƯU

温盐环流 nghĩa là tuần hoàn nhiệt muối.

Nghĩa của 温盐环流

wēnyánhuánliú

ÔN DIÊM HOÀN LƯUphồn thể 溫鹽環流
  1. Tuần hoàn nhiệt muối (hải dương học)

Câu hỏi thường gặp

温盐环流 nghĩa là gì?

温盐环流 (wēnyánhuánliú) nghĩa là tuần hoàn nhiệt muối.

温盐环流 đọc thế nào?

温盐环流 đọc là wēnyánhuánliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 温盐环流 là gì?

Âm Hán Việt của 温盐环流 là "ôn diêm hoàn lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.