TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温饱

wēnbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫飽

Âm Hán Việt ÔN BÃO

温饱 nghĩa là Có đủ ăn đủ mặc.

Nghĩa của 温饱

wēnbǎo

ÔN BÃOĐộng từ, Danh từphồn thể 溫飽
  1. Có đủ ăn đủ mặc
  2. Được cung cấp đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

温饱 nghĩa là gì?

温饱 (wēnbǎo) nghĩa là Có đủ ăn đủ mặc.

温饱 đọc thế nào?

温饱 đọc là wēnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 温饱 là gì?

Âm Hán Việt của 温饱 là "ôn bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.