TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温馨

wēnxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫馨

Âm Hán Việt ÔN HINH

温馨 nghĩa là ấm áp, nhẹ nhàng và thơm.

Nghĩa của 温馨

wēnxīn

ÔN HINHTính từphồn thể 溫馨
  1. Ấm áp
  2. Nhẹ nhàng và thơm
  3. Ngọt ngào

Câu hỏi thường gặp

温馨 nghĩa là gì?

温馨 (wēnxīn) nghĩa là ấm áp, nhẹ nhàng và thơm.

温馨 đọc thế nào?

温馨 đọc là wēnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 温馨 là gì?

Âm Hán Việt của 温馨 là "ôn hinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.