Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết
渫 nghĩa là Loại bỏ.
Nghĩa của 渫
xiè
TIẾT
Loại bỏ
Xả
Nạo vét
Xiè
TIẾTtên riêng
họ Họ Xiè
Câu hỏi thường gặp
渫 nghĩa là gì?
渫 (xiè, xiè) nghĩa là Loại bỏ.
渫 đọc thế nào?
渫 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 渫 là gì?
Âm Hán Việt của 渫 là "tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.