渭
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: vị
渭 nghĩa là Sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (Guānzhōng Píngyuán).
Nghĩa của 渭
Wèi
VỊtên riêng- Sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (Guānzhōng Píngyuán)
Câu hỏi thường gặp
渭 nghĩa là gì?
渭 (wèi) nghĩa là Sông Vị ở Thiểm Tây chảy qua đồng bằng Quan Trung 关中平原 (Guānzhōng Píngyuán).
渭 đọc thế nào?
渭 đọc là Wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 渭 là gì?
Âm Hán Việt của 渭 là "vị".