TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

港元

Gǎngyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNG NGUYÊN

港元 nghĩa là đô la hồng kông.

Nghĩa của 港元

Gǎngyuán

CẢNG NGUYÊNDanh từtên riêng
  1. Đô la Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

港元 nghĩa là gì?

港元 (gǎngyuán) nghĩa là đô la hồng kông.

港元 đọc thế nào?

港元 đọc là Gǎngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 港元 là gì?

Âm Hán Việt của 港元 là "cảng nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.