TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

港

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰氵巷 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

港 nghĩa là bến cảng, cảng.

Nghĩa của 港

gǎng

CẢNG
  1. Bến cảng
  2. Cảng

Gǎng

CẢNGtên riêng
  1. Hồng Kông (viết tắt cho 香港 (Xiang1gang3))
  2. họ Họ Gǎng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 港

Đồng nghĩa

Từ ghép có 港

Thành ngữ có 港

Câu hỏi thường gặp

港 nghĩa là gì?

港 (gǎng, gǎng) nghĩa là bến cảng, cảng.

港 đọc thế nào?

港 đọc là gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 港 là gì?

Âm Hán Việt của 港 là "cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.