港
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰氵巷 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảng Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
港 nghĩa là bến cảng, cảng.
Nghĩa của 港
gǎng
CẢNG- Bến cảng
- Cảng
Gǎng
CẢNGtên riêng- Hồng Kông (viết tắt cho 香港 (Xiang1gang3))
- họ Họ Gǎng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 港
Đồng nghĩa
Từ ghép có 港
Thành ngữ có 港
- 断港绝潢 — Không thể tiếp tục
Câu hỏi thường gặp
港 nghĩa là gì?
港 (gǎng, gǎng) nghĩa là bến cảng, cảng.
港 đọc thế nào?
港 đọc là gǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 港 là gì?
Âm Hán Việt của 港 là "cảng".