TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

港督

gǎngdū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNG ĐỐC

港督 nghĩa là thống đốc hồng kông.

Nghĩa của 港督

gǎngdū

CẢNG ĐỐCDanh từ
  1. Thống đốc Hồng Kông (thời kỳ thuộc địa Anh, 1841-1997)

Câu hỏi thường gặp

港督 nghĩa là gì?

港督 (gǎngdū) nghĩa là thống đốc hồng kông.

港督 đọc thế nào?

港督 đọc là gǎngdū (pinyin).

Âm Hán Việt của 港督 là gì?

Âm Hán Việt của 港督 là "cảng đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.