TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游丝

yóusī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游絲

Âm Hán Việt DU TY

游丝 nghĩa là tơ nhện, dây tóc đồng hồ.

Nghĩa của 游丝

yóusī

DU TYphồn thể 游絲
  1. Tơ nhện
  2. Dây tóc đồng hồ

Câu hỏi thường gặp

游丝 nghĩa là gì?

游丝 (yóusī) nghĩa là tơ nhện, dây tóc đồng hồ.

游丝 đọc thế nào?

游丝 đọc là yóusī (pinyin).

Âm Hán Việt của 游丝 là gì?

Âm Hán Việt của 游丝 là "du ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.