TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊

Âm Hán Việt DU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “du” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: du

游 nghĩa là đi, du lịch.

Nghĩa của 游

yóu

DUphồn thể 遊
  1. Đi
  2. Du lịch
  3. Đi rong ruổi
  4. Du hành

yóu

DU
  1. Bơi
  2. Biến thể của 游 (yóu)

Yóu

DUtên riêng
  1. họ Họ Yóu

Từ ghép có 游

Thành ngữ có 游

  • 游刃有余 — Múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
  • 游山玩水 — Đi du ngoạn ngắm cảnh
  • 游手好闲 — Ăn không ngồi rồi
  • 力争上游 — Phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất
  • 散兵游勇 — Lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
  • 旧地重游 — Thăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
  • 游移不定 — Dao động không ngừng
  • 故地重游 — Thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
  • 釜底游鱼 — Cá dưới đáy nồi
  • 优游自得 — Tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
  • 周游列国 — Du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành
  • 游客止步 — Không phận sự miễn vào
  • 游街示众 — Bêu riếu (tù nhân) trên phố
  • 自驾游 — Đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô
  • 狎妓冶游 — Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện

Câu ví dụ với 游

  • 我们成功地游过了河。 Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794075
  • 他能游得很快。 Anh ta có thể bơi rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332778
  • 汤姆游了泳。 Tāngmǔ yóu le yǒng.Tom đã bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10533277
  • 当我还是个孩子的时候,我在这个泳池里游过泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

游 nghĩa là gì?

游 (yóu, yóu) nghĩa là đi, du lịch.

游 đọc thế nào?

游 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 游 là gì?

Âm Hán Việt của 游 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.