游
Phồn thể: 遊
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “du” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
游 nghĩa là đi, du lịch.
Nghĩa của 游
yóu
DUphồn thể 遊- Đi
- Du lịch
- Đi rong ruổi
- Du hành
yóu
DU- Bơi
- Biến thể của 游 (yóu)
Yóu
DUtên riêng- họ Họ Yóu
Từ ghép có 游
Thành ngữ có 游
- 游刃有余 — Múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
- 游山玩水 — Đi du ngoạn ngắm cảnh
- 游手好闲 — Ăn không ngồi rồi
- 力争上游 — Phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất
- 散兵游勇 — Lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
- 旧地重游 — Thăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
- 游移不定 — Dao động không ngừng
- 故地重游 — Thăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
- 釜底游鱼 — Cá dưới đáy nồi
- 优游自得 — Tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
- 周游列国 — Du hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành
- 游客止步 — Không phận sự miễn vào
- 游街示众 — Bêu riếu (tù nhân) trên phố
- 自驾游 — Đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô
- 狎妓冶游 — Thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện
Câu ví dụ với 游
- 我们成功地游过了河。 Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794075
- 他能游得很快。 Anh ta có thể bơi rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332778
- 汤姆游了泳。 Tāngmǔ yóu le yǒng.Tom đã bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10533277
- 当我还是个孩子的时候,我在这个泳池里游过泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4845038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
游 nghĩa là gì?
游 (yóu, yóu) nghĩa là đi, du lịch.
游 đọc thế nào?
游 đọc là yóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 游 là gì?
Âm Hán Việt của 游 là "du".