TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游侠

yóuxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊俠

Âm Hán Việt DU HIỆP

游侠 nghĩa là hiệp sĩ lang thang.

Nghĩa của 游侠

yóuxiá

DU HIỆPDanh từphồn thể 遊俠
  1. Hiệp sĩ lang thang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 游侠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

游侠 nghĩa là gì?

游侠 (yóuxiá) nghĩa là hiệp sĩ lang thang.

游侠 đọc thế nào?

游侠 đọc là yóuxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 游侠 là gì?

Âm Hán Việt của 游侠 là "du hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.