TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游子

yóuzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊子

Âm Hán Việt DU TỬ

游子 nghĩa là Người sống hoặc du lịch xa nhà.

Nghĩa của 游子

yóuzǐ

DU TỬDanh từphồn thể 遊子
  1. Người sống hoặc du lịch xa nhà

Câu hỏi thường gặp

游子 nghĩa là gì?

游子 (yóuzǐ) nghĩa là Người sống hoặc du lịch xa nhà.

游子 đọc thế nào?

游子 đọc là yóuzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 游子 là gì?

Âm Hán Việt của 游子 là "du tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.