TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游手

yóushǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊手

Âm Hán Việt DU THỦ

游手 nghĩa là nhàn rỗi.

Nghĩa của 游手

yóushǒu

DU THỦDanh từ, Động từphồn thể 遊手
  1. Nhàn rỗi

Thành ngữ có 游手

Câu hỏi thường gặp

游手 nghĩa là gì?

游手 (yóushǒu) nghĩa là nhàn rỗi.

游手 đọc thế nào?

游手 đọc là yóushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 游手 là gì?

Âm Hán Việt của 游手 là "du thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.