TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游民改造

yóumíngǎizào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊民改造

Âm Hán Việt DU DÂN CẢI TẠO

游民改造 nghĩa là Cải tạo người vô gia cư.

Nghĩa của 游民改造

yóumíngǎizào

DU DÂN CẢI TẠOphồn thể 遊民改造
  1. Cải tạo người vô gia cư

Câu hỏi thường gặp

游民改造 nghĩa là gì?

游民改造 (yóumíngǎizào) nghĩa là Cải tạo người vô gia cư.

游民改造 đọc thế nào?

游民改造 đọc là yóumíngǎizào (pinyin).

Âm Hán Việt của 游民改造 là gì?

Âm Hán Việt của 游民改造 là "du dân cải tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.