TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游蛇

yóushé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU XÀ

游蛇 nghĩa là rắn nước.

Nghĩa của 游蛇

yóushé

DU XÀ
  1. Rắn nước
  2. Họ rắn kolubridae
  3. Rắn đua

Câu hỏi thường gặp

游蛇 nghĩa là gì?

游蛇 (yóushé) nghĩa là rắn nước.

游蛇 đọc thế nào?

游蛇 đọc là yóushé (pinyin).

Âm Hán Việt của 游蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 游蛇 là "du xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.