TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游行

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yóuxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊行

Âm Hán Việt DU HÀNH

游行 nghĩa là diễu hành, biểu tình, đoàn diễu hành, cuộc tuần hành.

Nghĩa của 游行

yóuxíng

DU HÀNHĐộng từ, Danh từphồn thể 遊行
  1. Diễu hành; biểu tình
  2. Đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình
  3. Đi du lịch xung quanh; đi lang thang

Câu hỏi thường gặp

游行 nghĩa là gì?

游行 (yóuxíng) nghĩa là diễu hành, biểu tình, đoàn diễu hành, cuộc tuần hành.

游行 đọc thế nào?

游行 đọc là yóuxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 游行 là gì?

Âm Hán Việt của 游行 là "du hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.