TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游街

yóujiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊街

Âm Hán Việt DU NHAI

游街 nghĩa là Bêu ai đó trên phố.

Nghĩa của 游街

yóujiē

DU NHAIĐộng từphồn thể 遊街
  1. Bêu ai đó trên phố
  2. Diễu hành hoặc diễu qua các con phố

Thành ngữ có 游街

Câu hỏi thường gặp

游街 nghĩa là gì?

游街 (yóujiē) nghĩa là Bêu ai đó trên phố.

游街 đọc thế nào?

游街 đọc là yóujiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 游街 là gì?

Âm Hán Việt của 游街 là "du nhai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.