TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游记

yóujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊記

Âm Hán Việt DU KÝ

游记 nghĩa là ghi chép du lịch.

Nghĩa của 游记

yóujì

DU KÝDanh từphồn thể 遊記
  1. Ghi chép du lịch

Câu hỏi thường gặp

游记 nghĩa là gì?

游记 (yóujì) nghĩa là ghi chép du lịch.

游记 đọc thế nào?

游记 đọc là yóujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 游记 là gì?

Âm Hán Việt của 游记 là "du ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.