cổ Du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)
Câu hỏi thường gặp
游说 nghĩa là gì?
游说 (yóushuì) nghĩa là vận động hành lang, vận động.
游说 đọc thế nào?
游说 đọc là yóushuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 游说 là gì?
Âm Hán Việt của 游说 là "du thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.