游走
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遊走
游走 nghĩa là đi lang thang, đi loanh quanh.
Nghĩa của 游走
yóuzǒu
DU TẨUĐộng từphồn thể 遊走- Đi lang thang
- Đi loanh quanh
- Di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.)
- Chảy qua (một mạch điện, mạng lưới, cơ thể)
- Lướt quanh (ranh giới hợp pháp)
- giọng ca sĩ Di chuyển trong quãng giọng
- giá cổ phiếu Dao động trong (một khoảng)
yóuzǒu
DU TẨU- Bơi đi
Câu hỏi thường gặp
游走 nghĩa là gì?
游走 (yóuzǒu) nghĩa là đi lang thang, đi loanh quanh.
游走 đọc thế nào?
游走 đọc là yóuzǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 游走 là gì?
Âm Hán Việt của 游走 là "du tẩu".