TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游走

yóuzǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊走

Âm Hán Việt DU TẨU

游走 nghĩa là đi lang thang, đi loanh quanh.

Nghĩa của 游走

yóuzǒu

DU TẨUĐộng từphồn thể 遊走
  1. Đi lang thang
  2. Đi loanh quanh
  3. Di chuyển qua lại giữa (chính phủ và học viện, hai hoặc nhiều nước, v.v.)
  4. Chảy qua (một mạch điện, mạng lưới, cơ thể)
  5. Lướt quanh (ranh giới hợp pháp)
  6. giọng ca sĩ Di chuyển trong quãng giọng
  7. giá cổ phiếu Dao động trong (một khoảng)

yóuzǒu

DU TẨU
  1. Bơi đi

Câu hỏi thường gặp

游走 nghĩa là gì?

游走 (yóuzǒu) nghĩa là đi lang thang, đi loanh quanh.

游走 đọc thế nào?

游走 đọc là yóuzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 游走 là gì?

Âm Hán Việt của 游走 là "du tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.