TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游赏

yóushǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游賞

Âm Hán Việt DU THƯỞNG

游赏 nghĩa là thưởng ngoạn phong cảnh.

Nghĩa của 游赏

yóushǎng

DU THƯỞNGphồn thể 游賞
  1. Thưởng ngoạn phong cảnh

Câu hỏi thường gặp

游赏 nghĩa là gì?

游赏 (yóushǎng) nghĩa là thưởng ngoạn phong cảnh.

游赏 đọc thế nào?

游赏 đọc là yóushǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 游赏 là gì?

Âm Hán Việt của 游赏 là "du thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.