TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渺小

miǎoxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIỂU TIỂU

渺小 nghĩa là nhỏ bé, tí hon.

Nghĩa của 渺小

miǎoxiǎo

DIỂU TIỂUTính từ
  1. Nhỏ bé
  2. Tí hon
  3. Không đáng kể
  4. Không quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渺小

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

渺小 nghĩa là gì?

渺小 (miǎoxiǎo) nghĩa là nhỏ bé, tí hon.

渺小 đọc thế nào?

渺小 đọc là miǎoxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 渺小 là gì?

Âm Hán Việt của 渺小 là "diểu tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.