TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湍流

tuānliú giọng máy của trình duyệt

湍流 nghĩa là nhiễu động.

Nghĩa của 湍流

tuānliú

Danh từ
  1. Nhiễu động

Câu hỏi thường gặp

湍流 nghĩa là gì?

湍流 (tuānliú) nghĩa là nhiễu động.

湍流 đọc thế nào?

湍流 đọc là tuānliú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.