TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湖沼学

húzhǎoxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湖沼學

Âm Hán Việt HỒ CHIỂU HỌC

湖沼学 nghĩa là Nghiên cứu về thủy vực.

Nghĩa của 湖沼学

húzhǎoxué

HỒ CHIỂU HỌCDanh từphồn thể 湖沼學
  1. Nghiên cứu về thủy vực

Câu hỏi thường gặp

湖沼学 nghĩa là gì?

湖沼学 (húzhǎoxué) nghĩa là Nghiên cứu về thủy vực.

湖沼学 đọc thế nào?

湖沼学 đọc là húzhǎoxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 湖沼学 là gì?

Âm Hán Việt của 湖沼学 là "hồ chiểu học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.