TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湖泊

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
húpō giọng máy của trình duyệt

湖泊 nghĩa là hồ.

Nghĩa của 湖泊

húpō

Danh từ
  1. Hồ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 湖泊

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 湖泊

  • 俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668670
  • 在俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

湖泊 nghĩa là gì?

湖泊 (húpō) nghĩa là hồ.

湖泊 đọc thế nào?

湖泊 đọc là húpō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.