湖泊
giọng máy của trình duyệt
湖泊 nghĩa là hồ.
Nghĩa của 湖泊
húpō
Danh từ- Hồ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 湖泊
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 湖泊
- 俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668670
- 在俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
湖泊 nghĩa là gì?
湖泊 (húpō) nghĩa là hồ.
湖泊 đọc thế nào?
湖泊 đọc là húpō (pinyin).