湛蓝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湛藍
湛蓝 nghĩa là xanh biếc.
Nghĩa của 湛蓝
zhànlán
Tính từphồn thể 湛藍- Xanh biếc
Câu hỏi thường gặp
湛蓝 nghĩa là gì?
湛蓝 (zhànlán) nghĩa là xanh biếc.
湛蓝 đọc thế nào?
湛蓝 đọc là zhànlán (pinyin).
Phồn thể: 湛藍
湛蓝 nghĩa là xanh biếc.
湛蓝 (zhànlán) nghĩa là xanh biếc.
湛蓝 đọc là zhànlán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.