湛
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêm, trạm, thầm, đam, trầm
湛 nghĩa là sâu, rõ ràng.
Nghĩa của 湛
zhàn
TIÊM- Sâu
- Rõ ràng (nước)
- Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)
Zhàn
TIÊMtên riêng- họ Họ Zhàn
Từ ghép có 湛
Câu hỏi thường gặp
湛 nghĩa là gì?
湛 (zhàn, zhàn) nghĩa là sâu, rõ ràng.
湛 đọc thế nào?
湛 đọc là zhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 湛 là gì?
Âm Hán Việt của 湛 là "tiêm".