TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湛

zhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêm, trạm, thầm, đam, trầm

湛 nghĩa là sâu, rõ ràng.

Nghĩa của 湛

zhàn

TIÊM
  1. Sâu
  2. Rõ ràng (nước)
  3. Thơ ca (the profound) đáy sâu thăm thẳm (của đại dương, của tâm hồn…)

Zhàn

TIÊMtên riêng
  1. họ Họ Zhàn

Từ ghép có 湛

Câu hỏi thường gặp

湛 nghĩa là gì?

湛 (zhàn, zhàn) nghĩa là sâu, rõ ràng.

湛 đọc thế nào?

湛 đọc là zhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 湛 là gì?

Âm Hán Việt của 湛 là "tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.