TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湮没无闻

yānmòwúwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湮沒無聞

湮没无闻 nghĩa là rơi vào quên lãng.

Nghĩa của 湮没无闻

yānmòwúwén

Cụm từphồn thể 湮沒無聞
  1. Rơi vào quên lãng

Câu hỏi thường gặp

湮没无闻 nghĩa là gì?

湮没无闻 (yānmòwúwén) nghĩa là rơi vào quên lãng.

湮没无闻 đọc thế nào?

湮没无闻 đọc là yānmòwúwén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.