TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湮没

yānmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湮沒

湮没 nghĩa là chôn, vùi.

Nghĩa của 湮没

yānmò

Động từ, Danh từphồn thể 湮沒
  1. Chôn
  2. Vùi
  3. Đắm chìm vào quên lãng
  4. Xóa sổ
  5. Tiêu hủy (vật lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 湮没

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 湮没

Câu hỏi thường gặp

湮没 nghĩa là gì?

湮没 (yānmò) nghĩa là chôn, vùi.

湮没 đọc thế nào?

湮没 đọc là yānmò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.