TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

湾潭

wāntán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灣潭

Âm Hán Việt LOAN ĐÀM

湾潭 nghĩa là hồ cong.

Nghĩa của 湾潭

wāntán

LOAN ĐÀMTên riêngphồn thể 灣潭
  1. Hồ cong

Câu hỏi thường gặp

湾潭 nghĩa là gì?

湾潭 (wāntán) nghĩa là hồ cong.

湾潭 đọc thế nào?

湾潭 đọc là wāntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 湾潭 là gì?

Âm Hán Việt của 湾潭 là "loan đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.