湿
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 濕, 溼
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thấp, chập, sấp
湿 nghĩa là ẩm, ướt.
Nghĩa của 湿
shī
THẤPphồn thể 濕- Ẩm
- Ướt
shī
THẤPphồn thể 溼- Biến thể của 湿 (shī)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 湿
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 湿
Câu hỏi thường gặp
湿 nghĩa là gì?
湿 (shī) nghĩa là ẩm, ướt.
湿 đọc thế nào?
湿 đọc là shī (pinyin).
Âm Hán Việt của 湿 là gì?
Âm Hán Việt của 湿 là "thấp".